Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 麅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麅, chiết tự chữ BÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麅:

麅 bào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麅

Chiết tự chữ bào bao gồm chữ 鹿 包 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麅 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 包
  • 鹿 lộc
  • bao
  • bào [bào]

    U+9E85, tổng 16 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao1, pao2;
    Việt bính: paau4;

    bào

    Nghĩa Trung Việt của từ 麅

    (Danh) Một loài thú thuộc về giống nai, da thuộc lấy làm dụng cụ, thịt ăn ngon.
    § Tục gọi là bào tử
    .
    bào (gdhn)

    Nghĩa của 麅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [páo]Bộ: 鹿- Lộc
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    xem "狍"。同"狍"。

    Chữ gần giống với 麅:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 麅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麅 Tự hình chữ 麅 Tự hình chữ 麅 Tự hình chữ 麅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麅

    bào: 
    麅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麅 Tìm thêm nội dung cho: 麅