Cao su chống va đập cửa

Chữ 靈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靈, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 靈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靈

[]

U+F9B3, tổng 24 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 靈


Chữ gần giống với 靈:

, , , , , 𩆴,

Chữ gần giống 靈

Tự hình:

Tự hình chữ 靈 Tự hình chữ 靈 Tự hình chữ 靈 Tự hình chữ 靈

靈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靈 Tìm thêm nội dung cho: 靈