Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đại nho
Bậc học giả có đạo đức học vấn cực cao.
Nghĩa của 大儒 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàrú] đại nho; nhà thông thái (về Nho giáo)。旧指学问渊博而有名的学者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒
| nho | 儒: | nhà nho |
| nhu | 儒: | nhu mì |
| nhô | 儒: | nhô lên, nhấp nhô |

Tìm hình ảnh cho: 大儒 Tìm thêm nội dung cho: 大儒
