Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛐, chiết tự chữ KHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛐:
蛐
Pinyin: qu1;
Việt bính: kuk1;
蛐 khúc
Nghĩa Trung Việt của từ 蛐
(Danh) Khúc khúc nhi 蛐蛐兒 tên khác của tất xuất 蟋蟀 con dế.(Danh) Khúc thiện 蛐蟮 tên khác của khâu dẫn 蚯蚓 tức là con giun đất.
khúc, như "khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất)" (gdhn)
Nghĩa của 蛐 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蛐:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛐
| khúc | 蛐: | khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất) |

Tìm hình ảnh cho: 蛐 Tìm thêm nội dung cho: 蛐
