Cao su chống va đập cửa

Từ: 有限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有限 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxiàn] 1. có hạn; hữu hạn。有一定限度。
有限性
tính hữu hạn
有限责任
trách nhiệm hữu hạn
2. không nhiều; không cao (số lượng, trình độ)。数量不多;程度不高。
为数有限
với số lượng có hạn
我的文化水平有限。
trình độ văn hoá của tôi không cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
有限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有限 Tìm thêm nội dung cho: 有限