Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 彩色粉笔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彩色粉笔:
Nghĩa của 彩色粉笔 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎisèfěnbǐ] phấn màu。有色粉笔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |

Tìm hình ảnh cho: 彩色粉笔 Tìm thêm nội dung cho: 彩色粉笔
