Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 脆性 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuìxìng] tính giòn; tính dễ vỡ; tính dễ gãy; sự tinh giòn; sự ngắn gọn。物体受拉力或冲击时,容易破碎的性质。玻璃、生铁、砖、石都是脆性物质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脆
| thuý | 脆: | thuý (giòn ngon) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 脆性 Tìm thêm nội dung cho: 脆性
