Cao su chống va đập cửa

Từ: 脆性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脆性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脆性 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuìxìng] tính giòn; tính dễ vỡ; tính dễ gãy; sự tinh giòn; sự ngắn gọn。物体受拉力或冲击时,容易破碎的性质。玻璃、生铁、砖、石都是脆性物质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脆

thuý:thuý (giòn ngon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
脆性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脆性 Tìm thêm nội dung cho: 脆性