Nghĩa của 大毛 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàmáo] hàng da; hàng da lông; hàng thuộc da。长毛的皮料,如狐肷、滩羊皮等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |

Tìm hình ảnh cho: 大毛 Tìm thêm nội dung cho: 大毛
