Từ: 大毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 毛

Nghĩa của 大毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmáo] hàng da; hàng da lông; hàng thuộc da。长毛的皮料,如狐肷、滩羊皮等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà
大毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大毛 Tìm thêm nội dung cho: 大毛