Chữ 巘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巘, chiết tự chữ NGHIỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 巘:

巘 nghiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巘

巘

Chiết tự chữ 巘

Chiết tự chữ nghiễn bao gồm chữ 山 獻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巘 cấu thành từ 2 chữ: 山, 獻
  • 山 san, sơn
  • 獻 hiến
  • nghiễn [nghiễn]

    U+5DD8, tổng 23 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin5;

    巘 nghiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 巘

    (Danh) Đỉnh núi.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Khuê bích thiên trùng khai điệp nghiễn 珪璧千重開疊巘 (Hí đề 戲題) Núi non trùng điệp giăng ra như nghìn lớp ngọc khuê ngọc bích.

    (Tính)
    Hiểm trở.

    Nghĩa của 巘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 23
    Hán Việt: NGHIỄN
    đỉnh núi; ngọn núi。山峰;山顶。
    绝巘(极高的山顶)。
    tuyệt đỉnh

    Chữ gần giống với 巘:

    巘,

    Dị thể chữ 巘

    𪩘,

    Chữ gần giống 巘

    巚, 峔, 崀, 峵, 島, 峷, 峸, 峹, 峺, 峻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巘 Tự hình chữ 巘 Tự hình chữ 巘 Tự hình chữ 巘

    巘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巘 Tìm thêm nội dung cho: 巘