Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 刹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刹, chiết tự chữ SÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刹:

刹 sát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刹

Chiết tự chữ sát bao gồm chữ 杀 刀 hoặc 杀 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刹 cấu thành từ 2 chữ: 杀, 刀
  • sái, sát, tát
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刹 cấu thành từ 2 chữ: 杀, 刂
  • sái, sát, tát
  • đao, đao đứng
  • sát [sát]

    U+5239, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 剎;
    Pinyin: cha4, sha1;
    Việt bính: caat3 saat3;

    sát

    Nghĩa Trung Việt của từ 刹

    Cũng như chữ sát .Giản thể của chữ .
    sát, như "sát hại" (gdhn)

    Nghĩa của 刹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chà]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: SÁT
    chùa; ngôi chùa; chùa Phật。佛教的寺庙。
    古刹 。
    ngôi chùa cổ.
    Ghi chú: 另见shā。
    Từ ghép:
    刹那
    [shā]
    Bộ: 刂(Đao)
    Hán Việt: SÁT
    phanh; hãm; thắng (xe, máy móc)。止住(车、机器等)。
    Ghi chú: 另见chà。
    把车刹住。
    thắng xe lại.
    Từ ghép:
    刹车

    Chữ gần giống với 刹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Dị thể chữ 刹

    , ,

    Chữ gần giống 刹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刹 Tự hình chữ 刹 Tự hình chữ 刹 Tự hình chữ 刹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刹

    sát:sát hại
    刹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刹 Tìm thêm nội dung cho: 刹