Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刹, chiết tự chữ SÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刹:
刹
Biến thể phồn thể: 剎;
Pinyin: cha4, sha1;
Việt bính: caat3 saat3;
刹 sát
sát, như "sát hại" (gdhn)
Pinyin: cha4, sha1;
Việt bính: caat3 saat3;
刹 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 刹
Cũng như chữ sát 剎.Giản thể của chữ 剎.sát, như "sát hại" (gdhn)
Nghĩa của 刹 trong tiếng Trung hiện đại:
[chà]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: SÁT
chùa; ngôi chùa; chùa Phật。佛教的寺庙。
古刹 。
ngôi chùa cổ.
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
刹那
[shā]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁT
phanh; hãm; thắng (xe, máy móc)。止住(车、机器等)。
Ghi chú: 另见chà。
把车刹住。
thắng xe lại.
Từ ghép:
刹车
Số nét: 8
Hán Việt: SÁT
chùa; ngôi chùa; chùa Phật。佛教的寺庙。
古刹 。
ngôi chùa cổ.
Ghi chú: 另见shā。
Từ ghép:
刹那
[shā]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁT
phanh; hãm; thắng (xe, máy móc)。止住(车、机器等)。
Ghi chú: 另见chà。
把车刹住。
thắng xe lại.
Từ ghép:
刹车
Chữ gần giống với 刹:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刹
| sát | 刹: | sát hại |

Tìm hình ảnh cho: 刹 Tìm thêm nội dung cho: 刹
