Chữ 帥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帥, chiết tự chữ SOÁI, SUÝ, SUẤT, SÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帥:

帥 suất, súy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帥

Chiết tự chữ soái, suý, suất, súy bao gồm chữ 戶 乛 一 巾 hoặc 户 乛 一 巾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 帥 cấu thành từ 4 chữ: 戶, 乛, 一, 巾
  • hộ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cân, khân, khăn
  • 2. 帥 cấu thành từ 4 chữ: 户, 乛, 一, 巾
  • họ, hộ, hụ
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cân, khân, khăn
  • suất, súy [suất, súy]

    U+5E25, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shuai4, shuo4;
    Việt bính: seoi3 seot1
    1. [大元帥] đại nguyên súy 2. [渠帥] cừ súy 3. [主帥] chủ súy 4. [元帥] nguyên súy;

    suất, súy

    Nghĩa Trung Việt của từ 帥

    (Động) Thống lĩnh, chỉ huy.
    ◎Như: suất sư
    cầm đầu quân đội.

    (Động)
    Tuân theo.
    ◇Lễ Kí : Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo (Vương chế ) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.

    (Động)
    Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo.
    ◎Như: Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.Một âm là súy.

    (Danh)
    Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân.
    ◎Như: nguyên súy tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.

    (Động)
    Họ Súy.

    (Tính)
    Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp.
    ◎Như: súy khí phong tư cao đẹp.

    (Tính)
    Đẹp.
    ◎Như: giá kỉ cá tự chân súy mấy chữ viết đó thật đẹp.

    soái, như "nguyên soái" (vhn)
    suý, như "cờ suý" (btcn)
    suý (gdhn)

    Chữ gần giống với 帥:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

    Dị thể chữ 帥

    ,

    Chữ gần giống 帥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥 Tự hình chữ 帥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帥

    soái:nguyên soái
    suý:cờ suý
    帥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帥 Tìm thêm nội dung cho: 帥