Từ: 大鲵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大鲵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 鲵

Nghĩa của 大鲵 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàní] con kỳ nhông。两栖动物,身体长而扁,眼小,口大,四肢短,生活在山谷的溪水中,在中国多产在广西。叫的声音像婴儿,所以俗称娃娃鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲵

nghê鲵:kình nghê
大鲵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大鲵 Tìm thêm nội dung cho: 大鲵