Nghĩa của 大鲵 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàní] con kỳ nhông。两栖动物,身体长而扁,眼小,口大,四肢短,生活在山谷的溪水中,在中国多产在广西。叫的声音像婴儿,所以俗称娃娃鱼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲵
| nghê | 鲵: | kình nghê |

Tìm hình ảnh cho: 大鲵 Tìm thêm nội dung cho: 大鲵
