Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲵, chiết tự chữ NGHÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲵:
鲵
Biến thể phồn thể: 鯢;
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
鲵 nghê
nghê, như "kình nghê" (gdhn)
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4;
鲵 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 鲵
Giản thể của chữ 鯢.nghê, như "kình nghê" (gdhn)
Nghĩa của 鲵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯢)
[ní]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
cá nghê。大鲵,小鲵的统称。
[ní]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: NGHÊ
cá nghê。大鲵,小鲵的统称。
Dị thể chữ 鲵
鯢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲵
| nghê | 鲵: | kình nghê |

Tìm hình ảnh cho: 鲵 Tìm thêm nội dung cho: 鲵
