Từ: 天光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天光 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānguāng] 1. sắc trời; trời。天色。
天光还早
trời còn sớm
天光刚露出鱼肚白。
trời vừa rạng đông.
2. ánh mặt trời。天空的光辉;日光。
天光渐渐隐去。
ánh mặt trời dần dần tắt.
3. sáng sớm。早晨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
天光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天光 Tìm thêm nội dung cho: 天光