Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天光 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānguāng] 1. sắc trời; trời。天色。
天光还早
trời còn sớm
天光刚露出鱼肚白。
trời vừa rạng đông.
2. ánh mặt trời。天空的光辉;日光。
天光渐渐隐去。
ánh mặt trời dần dần tắt.
3. sáng sớm。早晨。
天光还早
trời còn sớm
天光刚露出鱼肚白。
trời vừa rạng đông.
2. ánh mặt trời。天空的光辉;日光。
天光渐渐隐去。
ánh mặt trời dần dần tắt.
3. sáng sớm。早晨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 天光 Tìm thêm nội dung cho: 天光
