Cao su chống va đập cửa
đa đoan
Nhiều mối, rắc rối, lôi thôi.Sự vụ phồn tạp hoặc chỉ một người đảm nhiệm nhiều thứ việc, chức vụ.
Nghĩa của 多端 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōduān] đa dạng; nhiều chủng loại。多种多样。
变化多端
biến hoá đa dạng
诡计多端
lắm mưu ma chước quỷ
变化多端
biến hoá đa dạng
诡计多端
lắm mưu ma chước quỷ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |

Tìm hình ảnh cho: 多端 Tìm thêm nội dung cho: 多端
