Từ: 多端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多端:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 端

đa đoan
Nhiều mối, rắc rối, lôi thôi.Sự vụ phồn tạp hoặc chỉ một người đảm nhiệm nhiều thứ việc, chức vụ.

Nghĩa của 多端 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōduān] đa dạng; nhiều chủng loại。多种多样。
变化多端
biến hoá đa dạng
诡计多端
lắm mưu ma chước quỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan端:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
多端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多端 Tìm thêm nội dung cho: 多端