đại thụ
Chỉ tướng quân
Phùng Dị
馮異 thời Đông Hán.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Mỗi sở chỉ xá, chư tướng tịnh tọa luận công, Dị thường độc bình thụ hạ, quân trung hiệu viết "Đại thụ tướng quân"
每所止舍, 諸將並坐論功, 異常獨屏樹下, 軍中號曰"大樹將軍" (Phùng Dị truyện 馮異傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樹
| thụ | 樹: | cổ thụ |

Tìm hình ảnh cho: 大樹 Tìm thêm nội dung cho: 大樹
