Cao su chống va đập cửa

Từ: 大樹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大樹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại thụ
Chỉ tướng quân
Phùng Dị
thời Đông Hán.
◇Hậu Hán Thư 書:
Mỗi sở chỉ xá, chư tướng tịnh tọa luận công, Dị thường độc bình thụ hạ, quân trung hiệu viết "Đại thụ tướng quân"
舍, 功, 下, 曰"" (Phùng Dị truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樹

thụ:cổ thụ
大樹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大樹 Tìm thêm nội dung cho: 大樹