Từ: 失去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失去:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 去

Nghĩa của 失去 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīqù] mất。失掉。
失去知觉。
mất tri giác.
失去效力。
mất hiệu lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ去:quá khứ
khử去:trừ khử
失去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失去 Tìm thêm nội dung cho: 失去