diệu pháp
Diệu kế, phương pháp khéo hay.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Dã bãi! Nhĩ môn ki cá tạm thả tại ngã nha môn lí đẳng nhất hội nhi, ngã thử khắc khứ kiến lưỡng ti, đại gia thương nghị nhất cá diệu pháp
也罷! 你們幾個暫且在我衙門裡等一會兒, 我此刻去見兩司, 大家商議一個妙法 (Đệ thập tam hồi).Thuật ngữ Phật giáo: Chỉ Phật pháp nghĩa lí thâm áo.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書:
Độc loạn chân như, khuynh hủy diệu pháp
黷亂真如, 傾毀妙法 (Cao Tổ kỉ 高祖紀).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 妙法 Tìm thêm nội dung cho: 妙法
