Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 妙法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu pháp
Diệu kế, phương pháp khéo hay.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Dã bãi! Nhĩ môn ki cá tạm thả tại ngã nha môn lí đẳng nhất hội nhi, ngã thử khắc khứ kiến lưỡng ti, đại gia thương nghị nhất cá diệu pháp
罷! 兒, 司, 法 (Đệ thập tam hồi).Thuật ngữ Phật giáo: Chỉ Phật pháp nghĩa lí thâm áo.
◇Cựu Đường Thư 書:
Độc loạn chân như, khuynh hủy diệu pháp
如, 法 (Cao Tổ kỉ 紀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
妙法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙法 Tìm thêm nội dung cho: 妙法