Từ: 知州 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知州:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知州 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīzhōu] tri châu。宋代多用中央机关的官做州官,称"权知某军州事",简称知州。明清两代用作一州长官的正式名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
知州 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知州 Tìm thêm nội dung cho: 知州