Từ: 半壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànbì] nửa bên; nửa phần; nửa (đặc biệt dùng để chỉ một phần đất nước còn gìn giữ được hay một phần đất nước đã bị đánh chiếm mất)。 半边,特指保存下来的或丧失掉的部分国土。
江南半壁
một nửa Giang Nam

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
半壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半壁 Tìm thêm nội dung cho: 半壁