Từ: 端然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端然 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānrán] 1. thẳng; đứng thẳng。形容端正,不歪斜。
2. thế vững chắc。稳固的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
端然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端然 Tìm thêm nội dung cho: 端然