Từ: 天极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天极 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānjí] 1. cực。地轴延长和天球相交的两点叫做天极。在北半天球的叫北天极,在南半天球的叫南天极。
2. chân trời。天际;天边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
天极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天极 Tìm thêm nội dung cho: 天极