Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天极 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānjí] 1. cực。地轴延长和天球相交的两点叫做天极。在北半天球的叫北天极,在南半天球的叫南天极。
2. chân trời。天际;天边。
2. chân trời。天际;天边。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 天极 Tìm thêm nội dung cho: 天极
