Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷清:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷清 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěng·qīng] quạnh quẽ; vắng vẻ; lạnh lẽo buồn tẻ。冷静而凄凉。
冷冷清清。
lạnh lẽo vắng vẻ.
冷清的深夜。
đêm khuya vắng vẻ.
后山游人少,显得很冷清。
vùng sau núi người đi du lịch ít, trông thật lạnh lẽo vắng vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi
冷清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷清 Tìm thêm nội dung cho: 冷清