Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天各一方 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天各一方:
Nghĩa của 天各一方 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiāngèyīfāng] trời nam đất bắc; mỗi người một nơi。指彼此相隔遥远,难于相见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 各
| các | 各: | các nơi; các bạn |
| cắc | 各: | cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống) |
| gác | 各: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gạc | 各: | gỡ gạc |
| gật | 各: | gật gù; ngủ gật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 天各一方 Tìm thêm nội dung cho: 天各一方
