Từ: 天各一方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天各一方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天各一方 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāngèyīfāng] trời nam đất bắc; mỗi người một nơi。指彼此相隔遥远,难于相见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
天各一方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天各一方 Tìm thêm nội dung cho: 天各一方