Từ: 谷坊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谷坊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谷 • 坊

Nghĩa của 谷坊 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔfáng] kè lòng máng。在沟底修筑的小水坝,用来调整坡度,减缓流速,防止沟底被冲刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc谷:cốc vũ; ngũ cốc
góc谷:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc谷: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương坊: 
phường坊:phường chèo, một phường
谷坊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谷坊 Tìm thêm nội dung cho: 谷坊