Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 催吐剂 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuītùjì] thuốc gây nôn; thuốc mửa; chất làm nôn mửa。可以引起呕吐的药品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 催
| thoi | 催: | |
| thui | 催: | đen thui, thui đốt |
| thòi | 催: | thiệt thòi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂
| tễ | 剂: | tễ (thuốc đã bào chế) |

Tìm hình ảnh cho: 催吐剂 Tìm thêm nội dung cho: 催吐剂
