Từ: 不名一錢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不名一錢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất danh nhất tiền
Không có một đồng tiền dính túi, ý nói nghèo lắm. ★Tương phản:
phú khả địch quốc
國,
yêu triền vạn quán
貫.

Nghĩa của 不名一钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùmíngyīqián] nghèo rớt mồng tơi; không một xu dính túi。形容极其贫穷,一个钱也没有。名:占有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
不名一錢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不名一錢 Tìm thêm nội dung cho: 不名一錢