Từ: 国文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国文:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 文

Nghĩa của 国文 trong tiếng Trung hiện đại:

[guówén] 1. quốc văn; quốc ngữ (chữ viết của một nước)。本国的文字,旧时指汉语汉文。
2. bài ngữ văn (ở trường tiểu, trung học)。旧时指中小学的语文课。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương
国文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国文 Tìm thêm nội dung cho: 国文