Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 谘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谘, chiết tự chữ TI, TƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 谘:

谘 ti, tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谘

Chiết tự chữ ti, tư bao gồm chữ 言 咨 hoặc 讠 咨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谘 cấu thành từ 2 chữ: 言, 咨
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ti, tư
  • 2. 谘 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 咨
  • ngôn
  • ti, tư
  • ti, tư [ti, tư]

    U+8C18, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諮;
    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    ti, tư

    Nghĩa Trung Việt của từ 谘

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 谘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諮)
    [zī]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: TƯ
    bàn; bàn bạc; thương lượng (với người khác)。同"咨"1.。

    Chữ gần giống với 谘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谘

    ,

    Chữ gần giống 谘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘 Tự hình chữ 谘

    谘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谘 Tìm thêm nội dung cho: 谘