Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簌, chiết tự chữ TỐC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簌:
簌
Pinyin: su4;
Việt bính: cuk1
1. [簌簌] tốc tốc;
簌 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 簌
(Động) Dao động.◇Bạch Phác 白樸: Đãi nguyệt liêm vi tốc, Nghênh phong hộ bán khai 待月簾微簌, 迎風戶半開 (Tường đầu mã thượng 牆頭馬上) Đợi trăng rèm động nhẹ, Đón gió cửa mở hé.
(Động) Rủ xuống, buông, xòa.
Nghĩa của 簌 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
vi vu; rì rào (tiếng gió thổi)。簌簌。
Từ ghép:
簌簌
Số nét: 17
Hán Việt: TỐC
vi vu; rì rào (tiếng gió thổi)。簌簌。
Từ ghép:
簌簌
Chữ gần giống với 簌:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Dị thể chữ 簌
雝,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 簌 Tìm thêm nội dung cho: 簌
