Chữ 簌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簌, chiết tự chữ TỐC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簌:

簌 tốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簌

Chiết tự chữ tốc bao gồm chữ 竹 欶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簌 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 欶
  • trúc
  • tốc [tốc]

    U+7C0C, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: cuk1
    1. [簌簌] tốc tốc;

    tốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 簌

    (Động) Dao động.
    ◇Bạch Phác
    : Đãi nguyệt liêm vi tốc, Nghênh phong hộ bán khai , (Tường đầu mã thượng ) Đợi trăng rèm động nhẹ, Đón gió cửa mở hé.

    (Động)
    Rủ xuống, buông, xòa.

    Nghĩa của 簌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt: TỐC
    vi vu; rì rào (tiếng gió thổi)。簌簌。
    Từ ghép:
    簌簌

    Chữ gần giống với 簌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

    Dị thể chữ 簌

    ,

    Chữ gần giống 簌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簌 Tự hình chữ 簌 Tự hình chữ 簌 Tự hình chữ 簌

    簌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簌 Tìm thêm nội dung cho: 簌