Từ: 五代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngũ đại
Năm triều vua Trung Hoa, gồm các triều Tống, Tề, Lương, Trần, Tùy. Cũng gọi là Tiền Ngũ đại.Năm triều Hậu Lương, Hậu Đường, Hậu Tấn, Hậu Hán, Hậu Chu. Cũng gọi là Hậu Ngũ đại.Năm đời vua cổ Trung Hoa, gồm đời Đường, Ngu, Hạ, Thương và Chu.

Nghĩa của 五代 trong tiếng Trung hiện đại:

[WǔDài] thời Ngũ Đại (có năm triều đại thay đổi nhau thống trị vùng Trung Nguyên: Hậu Lương, Hậu Đường, Hậu Tấn, Hậu Hán, HậuChu ở Trung Quốc, 907-960)。唐朝以后,后梁、后唐、后晋、后汉、后周先后在中原建立政权的时期,公元907-960。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
五代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五代 Tìm thêm nội dung cho: 五代