Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 固体废物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固体废物:
Nghĩa của 固体废物 trong tiếng Trung hiện đại:
chất thải rắn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 固体废物 Tìm thêm nội dung cho: 固体废物
