Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 靼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靼, chiết tự chữ ĐÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靼:

靼 đát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靼

Chiết tự chữ đát bao gồm chữ 革 旦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靼 cấu thành từ 2 chữ: 革, 旦
  • cách, cức, rắc
  • đán, đắn, đến
  • đát [đát]

    U+977C, tổng 14 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da2;
    Việt bính: daat3;

    đát

    Nghĩa Trung Việt của từ 靼

    (Danh) Da thú mềm.

    (Danh)
    Thát Đát
    : xem thát .
    đát, như "Thát đát (lính nhà Trần có châm mình hai chữ Sát Đát)" (gdhn)

    Nghĩa của 靼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dá]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐÁT
    dân tộc Tác-ta。见〖鞑靼〗。

    Chữ gần giống với 靼:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 靼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靼 Tự hình chữ 靼 Tự hình chữ 靼 Tự hình chữ 靼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靼

    đát:Thát đát (lính nhà Trần có châm mình hai chữ Sát Đát)
    靼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靼 Tìm thêm nội dung cho: 靼