Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靼, chiết tự chữ ĐÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靼:
靼
Pinyin: da2;
Việt bính: daat3;
靼 đát
Nghĩa Trung Việt của từ 靼
(Danh) Da thú mềm.(Danh) Thát Đát 韃靼: xem thát 韃.
đát, như "Thát đát (lính nhà Trần có châm mình hai chữ Sát Đát)" (gdhn)
Nghĩa của 靼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dá]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÁT
dân tộc Tác-ta。见〖鞑靼〗。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÁT
dân tộc Tác-ta。见〖鞑靼〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靼
| đát | 靼: | Thát đát (lính nhà Trần có châm mình hai chữ Sát Đát) |

Tìm hình ảnh cho: 靼 Tìm thêm nội dung cho: 靼
