Chữ 䋘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䋘, chiết tự chữ LÒI, SỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䋘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䋘

[]

U+42D8, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4, zhui4;
Việt bính: teoi4 zeoi6;


Nghĩa Trung Việt của từ 䋘



sồi, như "áo sồi" (vhn)
lòi, như "lòi tói" (gdhn)

Chữ gần giống với 䋘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Chữ gần giống 䋘

Tự hình:

Tự hình chữ 䋘 Tự hình chữ 䋘 Tự hình chữ 䋘 Tự hình chữ 䋘

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䋘

lòi:lòi tói
sồi:áo sồi
䋘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䋘 Tìm thêm nội dung cho: 䋘