Cao su chống va đập cửa
Chữ 跩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跩, chiết tự chữ DẤY, DẬY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跩:
跩
Pinyin: zhuai3, shi4;
Việt bính: jai6 zai6;
跩
Nghĩa Trung Việt của từ 跩
dậy, như "ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì" (vhn)
dấy, như "dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên" (btcn)
Nghĩa của 跩 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎi]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: DUỆ
方
béo phục phịch; núc na núc ních; u na ú nần; múp míp; nần nẫn。身体肥胖不灵活,走路摇晃。
鸭子一跩一跩地走着。
con vịt béo phục phịch bước đi.
Số nét: 13
Hán Việt: DUỆ
方
béo phục phịch; núc na núc ních; u na ú nần; múp míp; nần nẫn。身体肥胖不灵活,走路摇晃。
鸭子一跩一跩地走着。
con vịt béo phục phịch bước đi.
Chữ gần giống với 跩:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跩
| dấy | 跩: | dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên |
| dẫy | 跩: | |
| dậy | 跩: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |

Tìm hình ảnh cho: 跩 Tìm thêm nội dung cho: 跩
