Từ: 交纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāonà] giao nộp; nộp。向政府或公共团体交付规定数额的金钱或实物。
交纳膳费。
nộp tiền ăn.
交纳农业税。
nộp thuế nông nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
交纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交纳 Tìm thêm nội dung cho: 交纳