Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夫役 trong tiếng Trung hiện đại:
[fūyì] 1. phu dịch; phu phen。旧时指服劳役、做苦工的人。
2. nhân viên tạp vụ; lao công。旧时指受雇做杂务的人。
2. nhân viên tạp vụ; lao công。旧时指受雇做杂务的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: 夫役 Tìm thêm nội dung cho: 夫役
