Từ: 夫役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夫役 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūyì] 1. phu dịch; phu phen。旧时指服劳役、做苦工的人。
2. nhân viên tạp vụ; lao công。旧时指受雇做杂务的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
夫役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夫役 Tìm thêm nội dung cho: 夫役