Từ: 失踪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失踪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 踪

Nghĩa của 失踪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīzōng] mất tích。下落不明(多指人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踪

tung踪:tung tích
tông踪:tông tích
失踪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失踪 Tìm thêm nội dung cho: 失踪