Từ: 求田問舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求田問舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu điền vấn xá
Chỉ biết mua sắm nhà cửa ruộng vườn, không có chí hướng cao xa.
◇Tam quốc chí 志:
Quân hữu quốc sĩ chi danh, kim thiên hạ đại loạn, đế chủ thất sở, vọng quân ưu quốc vong gia hữu cứu thế chi ý; nhi quân cầu điền vấn xá, ngôn vô khả thải
名, 亂, 所, 家, 意; 舍, 采 (Lữ Bố truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 問

vấn:vấn an, thẩm vấn
vẩn:vẩn vơ
vắn:giấy vắn tình dài
vắng:vắng vẻ
vặn:vặn hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
求田問舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求田問舍 Tìm thêm nội dung cho: 求田問舍