Cao su chống va đập cửa

Từ: 动脉粥样硬化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动脉粥样硬化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动脉粥样硬化 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngmàizhōuyàngyìnghuà] xơ cứng động mạch。动脉硬化的一种,大、中动脉内膜出现含胆固醇、类脂肪等的黄色物质,多由脂肪代谢紊乱、神经血管功能失调引起。常异致血栓形成、供血障碍等。也叫粥样硬化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粥

cháo:cơm cháo, rau cháo
chúc:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
动脉粥样硬化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动脉粥样硬化 Tìm thêm nội dung cho: 动脉粥样硬化