Từ: 夸大其词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夸大其词:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夸 • 大 • 其 • 词

Nghĩa của 夸大其词 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuādàqící] nói ngoa; thổi phồng; phóng đại; thêu dệt; nói cường điệu; từ ngữ khuếch đại。说话或写文章不切实际,扩大了事实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

khoa夸:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ
夸大其词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夸大其词 Tìm thêm nội dung cho: 夸大其词