Từ: 不壞身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不壞身:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 壞 • 身

bất hoại thân
Phật giáo gọi pháp thân của chư Phật vô sinh vô diệt là
bất hoại thân
不壞身.
◇Niết Bàn kinh 涅槃經:
Vân hà đắc trường thọ, Kim cương bất hoại thân
云何得長壽, 金剛不壞身 (Thọ mệnh phẩm 壽命品).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞

hoai壞:phân hoai
hoại壞:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải壞:bải hoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình
不壞身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不壞身 Tìm thêm nội dung cho: 不壞身