Từ: 奇勋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇勋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奇勋 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíxūn] công lao to lớn。特殊的功勋。
屡建奇勋。
lập nhiều công lao to lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勋

huân:huân chương; huân tước
奇勋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇勋 Tìm thêm nội dung cho: 奇勋