Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阳平 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángpíng] dương bình (thanh hai trong tiếng Phổ Thông)。普通话字调的第二声,主要由古汉语平声字中浊音声母字分化而成。参看〖四声〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 阳平 Tìm thêm nội dung cho: 阳平
