Nghĩa của 奇怪 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíguài] 1. kỳ quái; kỳ lạ; quái lạ; lạ lùng; quái gở。跟平常的不一样。
海里有不少奇怪的动植物。
dưới biển có nhiều động thực vật kỳ lạ.
2. ngoài dự tính; khó hiểu。出乎意料,难以理解。
真奇怪,为什么这时候他还不来呢?
thật là khó hiểu, vì sao đến giờ này hắn ta vẫn chưa tới?
海里有不少奇怪的动植物。
dưới biển có nhiều động thực vật kỳ lạ.
2. ngoài dự tính; khó hiểu。出乎意料,难以理解。
真奇怪,为什么这时候他还不来呢?
thật là khó hiểu, vì sao đến giờ này hắn ta vẫn chưa tới?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |

Tìm hình ảnh cho: 奇怪 Tìm thêm nội dung cho: 奇怪
