Từ: 香甜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香甜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香甜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngtián] 1. thơm ngọt。又香又甜。
这种瓜味道很香甜。
giống dưa này vừa thơm vừa ngọt
2. ngủ say; ngủ ngon。形容睡得塌实,舒服。
参加了一天义务劳动,晚上睡得格外香甜。
tham gia lao động công ích cả một ngày trời, tối về ngủ rất ngon.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm:hảo điềm (ngọt)
香甜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香甜 Tìm thêm nội dung cho: 香甜