Từ: 急剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjù] cấp tốc; nhanh mạnh; nhanh chóng。急速;迅速而剧烈。
气温急剧下降。
nhiệt độ tụt xuống nhanh chóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
急剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急剧 Tìm thêm nội dung cho: 急剧