Từ: 后世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后世 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòushì] 1. đời sau; hậu thế。后代1.。
《诗经》和《楚辞》对后世的文学有很大的影响。
Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.
2. hậu duệ; con cháu; người nối dõi。后裔。
3. kiếp sau; kiếp lai sinh。佛教指来世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
后世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后世 Tìm thêm nội dung cho: 后世