Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trạm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ trạm:
Pinyin: zhan4, zhan1;
Việt bính: zaam6
1. [地鐵站] địa thiết trạm 2. [加油站] gia du trạm;
站 trạm
Nghĩa Trung Việt của từ 站
(Động) Đứng.◎Như: trạm tại nhất phiến đại bình dã thượng 站在一片大平野上 đứng nơi đồng không mông quạnh.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhị môn khẩu cai ban tiểu tư môn kiến liễu Bình Nhi xuất lai, đô trạm khởi lai 二門口該班小廝們見了平兒出來, 都站起來 (Đệ tam thập cửu hồi) Bọn đầy tớ nhỏ giữ cửa ngoài, thấy Bình Nhi đến, đều đứng dậy.
(Danh) Chỗ giữa đường tạm trú hoặc chỗ hoán chuyển giao thông.
◎Như: dịch trạm 驛站 nhà trạm, lữ trạm 旅站 quán trọ, xa trạm 車站 trạm xe.
(Danh) Cơ quan tổ chức dùng để liên lạc, đơn vị nhỏ đặt ra cho một dịch vụ nào đó.
◎Như: gia du trạm 加油站 trạm dầu xăng, y liệu trạm 醫療站 trạm y tế.
trạm, như "trạm xá" (vhn)
trậm, như "làm trậm" (btcn)
Nghĩa của 站 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàn]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 10
Hán Việt: TRẠM
1. đứng。直着身体,两脚着地或踏在物体上。
请大家坐着,不要站起来。
xin mọi người ngồi yên, không nên đứng dậy.
交通警站在十字路口指挥来往车辆。
cảnh sát giao thông đứng ở ngã tư đường chỉ huy xe cộ qua lại.
站稳立场
giữ vững lập trường
2. dừng lại; đứng lại。在行进中停下来;停留。
不怕慢,只怕站
không sợ chậm, chỉ sợ dừng lại.
车还没站稳,请别着急下车。
xe chưa dừng hẳn, xin mọi người đừng vội vàng xuống xe.
3. trạm; ga。为乘客上下或货物装卸而设的停车的地方。
火车站
ga xe lửa
汽车站
trạm xe buýt
北京站
ga Bắc Kinh
车到站了
xe đến bến
4. trạm。为某种业务而设立的机构。
粮站
trạm lương thực.
供应站
trạm cung ứng
保健站
trạm bảo vệ sức khoẻ
气象站
trạm khí tượng
Từ ghép:
站队 ; 站岗 ; 站柜台 ; 站立 ; 站票 ; 站台 ; 站住 ; 站住脚
Số nét: 10
Hán Việt: TRẠM
1. đứng。直着身体,两脚着地或踏在物体上。
请大家坐着,不要站起来。
xin mọi người ngồi yên, không nên đứng dậy.
交通警站在十字路口指挥来往车辆。
cảnh sát giao thông đứng ở ngã tư đường chỉ huy xe cộ qua lại.
站稳立场
giữ vững lập trường
2. dừng lại; đứng lại。在行进中停下来;停留。
不怕慢,只怕站
không sợ chậm, chỉ sợ dừng lại.
车还没站稳,请别着急下车。
xe chưa dừng hẳn, xin mọi người đừng vội vàng xuống xe.
3. trạm; ga。为乘客上下或货物装卸而设的停车的地方。
火车站
ga xe lửa
汽车站
trạm xe buýt
北京站
ga Bắc Kinh
车到站了
xe đến bến
4. trạm。为某种业务而设立的机构。
粮站
trạm lương thực.
供应站
trạm cung ứng
保健站
trạm bảo vệ sức khoẻ
气象站
trạm khí tượng
Từ ghép:
站队 ; 站岗 ; 站柜台 ; 站立 ; 站票 ; 站台 ; 站住 ; 站住脚
Tự hình:

trạm, đam, trầm, tiêm [trạm, đam, trầm, tiêm]
U+6E5B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan4, chen2, dan1, jian1, tan2, jin4;
Việt bính: daam1 zaam3;
湛 trạm, đam, trầm, tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 湛
(Tính) Sâu, dày.◎Như: trạm ân 湛恩 ơn sâu, công phu trạm thâm 湛露 công phu thâm hậu.
(Tính) Thanh, trong.
◎Như: thần chí trạm nhiên 神志湛然 thần chí thanh thú sáng suốt.
(Danh) Họ Trạm.Một âm là đam.
(Danh) Sông Đam.
(Tính) Vui.
◇Thi Kinh 詩經: Cổ sắt cổ cầm, Hòa lạc thả đam 鼓瑟鼓琴, 和樂且湛 (Tiểu nhã 小雅, Lộc minh 鹿鳴) Gảy đàn sắt đàn cầm, Vui hòa thỏa thích.Lại một âm là trầm.
(Động) Chìm, đắm chìm.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá 已渡, 皆湛舡, 破釜甑, 燒廬舍 (Trần Thắng Hạng Tịch truyện 陳勝項籍傳) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa.Một âm nữa là tiêm.
(Động) Ngâm, tẩm.
◇Lễ Kí 禮記: Tiêm chư mĩ tửu 湛諸美酒 (Nội tắc 內則) Ngâm vào rượu ngon.
đậm, như "đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm" (vhn)
giặm, như "giặm lúa" (gdhn)
sậm, như "sậm màu" (gdhn)
sặm (gdhn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (gdhn)
trạm, như "trạm (sâu xa; trong suốt)" (gdhn)
xạm, như "xạm nắng, xạm mặt" (gdhn)
xẩm, như "xẩm màu" (gdhn)
Nghĩa của 湛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TRẠM
1. sâu; kỹ。深。
精湛
tinh xảo; kỹ càng tỉ mỉ.
2. trong suốt; trong vắt; trong veo。清澈。
清湛
trong suốt; trong vắt
3. họ Trạm。姓。
Từ ghép:
湛蓝 ; 湛清
Số nét: 13
Hán Việt: TRẠM
1. sâu; kỹ。深。
精湛
tinh xảo; kỹ càng tỉ mỉ.
2. trong suốt; trong vắt; trong veo。清澈。
清湛
trong suốt; trong vắt
3. họ Trạm。姓。
Từ ghép:
湛蓝 ; 湛清
Chữ gần giống với 湛:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Dịch trạm sang tiếng Trung hiện đại:
局 《办理某些业务的机构。》trạm điện thoại.电话局。
卡 《为收税或警备而设置的检查站或岗哨。》
卡子 《为收税或警备而设置的检查站或岗哨。》
亭 《形状像亭子的小房子。》
trạm bưu điện
邮亭。
站 《为乘客上下或货物装卸而设的停车的地方。》
trạm xe buýt
汽车站。
trạm lương thực.
粮站。
trạm cung ứng
供应站。
trạm bảo vệ sức khoẻ
保健站。
trạm khí tượng
气象站。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trạm
| trạm | 嶄: | |
| trạm | 湛: | trạm (sâu xa; trong suốt) |
| trạm | 站: | trạm xá |

Tìm hình ảnh cho: trạm Tìm thêm nội dung cho: trạm
