Từ: 筆格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆格:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 筆 • 格

bút cách
Dụng cụ để gác bút. ☆Tương tự:
bút giá
筆架. ◇Ngô Quân 吳筠:
U san chi quế thụ (...) tiễn kì phiến điều, vi thử bút cách
幽山之桂樹(...)翦其片條, 為此筆格 (Bút cách phú 筆格賦).Cách điệu (tự, họa, thi văn).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút筆:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút筆:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch格:ghếch chân
筆格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆格 Tìm thêm nội dung cho: 筆格